HIOKI ALDAS-E Hệ thống đo EIS

HIOKI
Loại: Máy kiểm tra pin
Hãng sản xuất: HIOKI

Liên hệ

HIOKI ALDAS-E là giải pháp đo EIS chuyên sâu dành cho các phòng thí nghiệm và trung tâm R&D, giúp phân tích chính xác đặc tính điện hóa và tối ưu hiệu suất pin cũng như vật liệu năng lượng.

Liên hệ

1. Đặc điểm của Hệ thống đo EIS HIOKI ALDAS-E

ALDAS-E là hệ thống đo Electrochemical Impedance Spectroscopy (EIS) tiên tiến của Hioki, được thiết kế cho các ứng dụng nghiên cứu pin, vật liệu điện cực và hệ thống điện hóa. Thiết bị cho phép đo trở kháng với độ chính xác cao trên dải tần rộng, hỗ trợ phân tích chuyên sâu đặc tính điện hóa của vật liệu và cell pin.

Dải tần rộng – đo chính xác đặc tính điện hóa

ALDAS-E hỗ trợ đo trở kháng trên dải tần rộng (từ dải tần thấp đến cao), cho phép phân tích chi tiết các hiện tượng điện hóa như:

  • Điện trở nội (internal resistance)
  • Phản ứng điện cực
  • Quá trình khuếch tán ion

Đo đa kênh đồng thời

Hệ thống hỗ trợ đo nhiều kênh cùng lúc, giúp:

  • Tăng hiệu suất thử nghiệm
  • So sánh nhiều mẫu pin/vật liệu trong cùng điều kiện
  • Rút ngắn thời gian R&D

Áp dòng DC lớn khi đo EIS

ALDAS-E có khả năng áp dòng DC trong quá trình đo trở kháng, cho phép đánh giá đặc tính pin trong điều kiện hoạt động thực tế (operating condition), thay vì chỉ đo trong trạng thái nghỉ.


Phân tích dữ liệu chuyên sâu

Hệ thống đi kèm phần mềm hỗ trợ:

  • Hiển thị đồ thị Nyquist / Bode
  • Phân tích và fitting mạch tương đương
  • Xuất dữ liệu phục vụ nghiên cứu

Giúp kỹ sư dễ dàng đánh giá và mô hình hóa đặc tính điện hóa của pin và vật liệu.

2. Ứng dụng của Hệ thống đo EIS HIOKI ALDAS-E

ALDAS-E được sử dụng rộng rãi trong:

  • Nghiên cứu và phát triển pin lithium-ion
  • Phân tích vật liệu điện cực và chất điện phân
  • Đánh giá hiệu suất và suy hao của cell pin
  • Nghiên cứu các hệ thống điện hóa và năng lượng mới

 Lợi ích khi sử dụng ALDAS-E

  • Đo EIS với độ chính xác cao và dải tần rộng
  • Hỗ trợ đa kênh, tăng hiệu suất thử nghiệm
  • Đo trong điều kiện thực với DC bias
  • Phân tích dữ liệu chuyên sâu cho R&D
Accuracy guaranteed: 1 year
Measurement targetElectrolysis cell, fuel cell, cell stack
Measurement parametersImpedance ​(R,​X,​θ,​Z)​, voltage ​(V),​ current ​(I)
Measurement modesLogging Mode, EIS Mode
Display modesNyquist plot, Bode plot, logging plot
Measurement voltage range1.5 V to 1000 V
Measurement current range400 mA to 2000 A (CT6877A)
Maximum 10 kA (depending on the combination of sensors)
Max. applied measurement signal80 Ap-p​ (at 50 V)
Derating applies for voltages above 50 V
Measurement frequency range10 mHz ​to​ 100​ kHz
Number of input channels1 to​ 48 channels
Dimensions and weight13U Rack cabinet (Z5411) : Approx. 570W × 860H × 650D mm (22.4W × 33.9H × 25.6D in.) (including casters, excluding protruding parts)
Approx. 85 kg (EA5302-08 ×1, EA5502 ×1, EA5901 ×1)

19U Rack cabinet (Z5412) : Approx. 570W × 1100H × 650D mm (22.4W × 43.3H × 25.6D in.) (including casters, excluding protruding parts)
Approx. 125 kg (EA5302-08 ×2, EA5502 ×2, EA5901 ×1)

24U Rack cabinet (Z5413) : Approx. 570W × 1360H × 650D mm (22.4W × 53.5H × 25.6D in.)
(including casters, excluding protruding parts)
Approx. 150 kg (EA5302-08 ×3, EA5502 ×2, EA5901 ×1)

Power supply100​ V​ to ​240​ V AC, ​50 Hz/60 ​Hz
13U Rack cabinet (Z5411) : Maximum rated power 360 VA
19U Rack cabinet (Z5412) : Maximum rated power 815 VA
24U Rack cabinet (Z5413) : Maximum rated power 965 VA
PC requirementsOS:​ Windows​ 11​
Interface:​ wired LAN