ROHDE & SCHWARZ HMP4000 Series Máy cấp nguồn DC

ROHDE & SCHWARZ
Loại: Máy cấp nguồn DC
Hãng sản xuất: ROHDE & SCHWARZ

Liên hệ

Bộ nguồn DC R&S HMP4000 Series chủ yếu được thiết kế để sử dụng trong công nghiệp. Với ba hoặc bốn kênh đầu ra và dòng điện đầu ra lên đến 10 A trên mỗi kênh, những thiết bị chắc chắn này lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau, mang lại hiệu quả cao với độ gợn sóng thấp và nhiều chức năng bảo vệ.

Liên hệ

1. Đặc điểm của bộ cấp nguồn DC đa kênh ROHDE & SCHWARZ HMP4000 Series

  • R & S®HMP4030 / HMP4040 với 3/4 kênh đầu ra và công suất tối đa 384 W
  • Điện áp đầu ra tối đa 32 V trên mỗi kênh; đấu nối nối tiếp để có điện áp cao hơn
  • Dòng đầu ra cao lên đến 10 A ; đấu nối song song để có dòng điện cao hơn
  • Điều chế tuyến tính để có độ gợn sóng, nhiễu thấp
  • Các tính năng bảo vệ : cầu chì điện tử (OCP), (OVP), bảo vệ quá nhiệt (OTP)
  • Giao diện USB / LAN kép theo tiêu chuẩn; RS-232 / USB hoặc GPIB (IEEE488) tùy chọn

2. Ứng dụng của bộ cấp nguồn DC đa kênh ROHDE & SCHWARZ HMP4000 Series

  • Phòng nghiên cứu, phòng LAB
  • Ứng dụng thực nghiệm trong giáo dục
  • Nguồn cung cấp DC lý tưởng cho các nhà phát triển phần cứng và phòng thí nghiệm

Thông số về điện

  • Number of output channels 3/4
  • Total output power Max. 384 W
  • Maximum output power per channel 160 W
  • Output voltage per channel 0 V to 32 V
  • Maximum output current per channel 10 A
  • Voltage ripple and noise (20 Hz to 20 MHz) < 1.5 mV (RMS) (meas.)
  • Current ripple and noise (20 Hz to 20 MHz) < 1 mA (RMS) (meas.)
  • Load recovery time (10 % to 90 % load change within a band of ± 20 mV of set voltage) < 1 ms (meas.)
  • Programming resolution voltage 1 mV
  • Programming resolution current < 1 A: 0.2 m and ≥ 1 A: 1 mA

Đo đầu ra

  • Readback resolution voltage 1 mV
  • Readback resolution current < 1 A: 0.2 mA and ≥ 1 A: 1 mA
  • Readback accuracy voltage ± (% of output + offset) < 0.05 % + 5 mV
  • Readback accuracy current ±(% of output + offset) < 0.1 % + 2 mA

Chức năng đặc biệt

  • Measurement functions: voltage, current
  • Protection functions: OVP, OCP, OTP
  • FuseLink function ●
  • Fuse delay at output-on ●
  • Sense function ●
  • Sink mode –
  • Output sequencing –
  • Trigger input/output –
  • Arbitrary function ● (EasyArb)
  • Analog/modulation interface –
  • Data logging –

Màn hình và giao diện

  • Display 240 × 128 pixel LCD
  • Rear panel connections Connector block with 4 lines per channel
  • Remote control interfaces: optional USB, LAN, IEEE-488 (GPIB), RS-232

Thông tin chung

  • Dimensions (W × H × D) 285 mm × 136 mm × 405 mm
  • Weight 12.4 kg/12.8 kg
  • Rack installation R&S®HZP91 option