NF ZA57630 Máy phân tích trở kháng

NF
Loại: Thiết bị phân tích trở kháng
Hãng sản xuất: NF

Liên hệ

Dành cho nhiều yêu cầu đo trở kháng, từ các bộ phận điện tử và thiết bị bán dẫn đến đánh giá đặc tính vật liệu và chất

Liên hệ

1. Đặc điểm của máy phân tích trở kháng NF ZA57630

  • Giới thiệu chung về SP:

Một loạt các chức năng phù hợp với bất kỳ ứng dụng nào!

Các phép đo có độ lặp lại cao và chính xác.

Đánh giá chính xác được thực hiện trong điều kiện sử dụng thực tế.

Các bộ phận và vật liệu điện tử có thể biểu thị các đặc tính khác nhau ở các tần số đo khác nhau hoặc khi áp dụng các mức tín hiệu khác nhau. Để đánh giá các đặc tính thực sự, điều quan trọng là phải thực hiện các phép đo trong điều kiện vận hành thực tế bằng cách quét tần số, biên độ AC và độ lệch DC.

  • Đặc tính nổi bật:

Đo tốc độ cao   nhanh nhất trong ngành 0,5 ms/điểm

Nhanh nhất trong ngành với tốc độ 0,5 ms/điểm. Giảm thời gian takt. Ngoài ra, bằng cách tăng thời gian đo cần đặt, kết quả đo sẽ được tính trung bình và ảnh hưởng của tiếng ồn sẽ giảm đi. Thời gian đo tối ưu có thể được lựa chọn theo yêu cầu.

Bốn chế độ đo: Có thể xử lý nhiều loại DUT

    • Chế độ 1 đo mặc định IMPD-3T

Chế độ này cung cấp các phép đo có độ chính xác cao trên một dải tần số rộng. Dây dẫn thử nghiệm và thiết bị thử nghiệm có thể được sử dụng để phù hợp với các vật liệu thử nghiệm có nhiều hình dạng khác nhau.

    • Chế độ 2 đo tần số cao IMPD-2T

Chế độ này cho phép đo ổn định hơn ở tần số cao từ 10 MHz trở lên. Các phép đo 2 đầu cuối sử dụng đầu nối N cho phép đo ổn định ngay cả khi sử dụng cáp dài.

IMPD-EXT

    • Chế độ đo mở rộng

Cho phép kết nối bộ khuếch đại bên ngoài, điện trở shunt hoặc các thiết bị khác. Cho phép đo ngoài thông số kỹ thuật của thiết bị, như đặt điện áp cao hoặc phát hiện điện áp/dòng điện nhỏ.

    • Chế độ đo mức tăng/pha G-PH

Chế độ này cung cấp các phép đo đặc tính truyền của các thiết bị như bộ lọc và bộ khuếch đại. Đo chính xác đáp ứng tần số (độ lợi, pha) khi cấp tín hiệu quét vào mạch đo.

2. Ứng dụng của máy phân tích trở kháng NF ZA57630

Để sử dụng trong dây chuyền sản xuất linh kiện & thiết bị điện tử.

Kiểm tra, phân tích linh kiện: Tụ điện, Cuộn cảm, Điện trở, mạch điện.

Độ chính xác cơ bản: ±0,08%

Tần số đo: 10 µHz đến 36 MHz

Phạm vi trở kháng đo: 10 µΩ đến 100 GΩ

(Chế độ: IMPD-EXT)

 Biên độ tín hiệu đo: 0,01 mVrms đến 3 Vrms

0,1 µArms đến 60 mArms

 DC : −5 V đến +5 V/−40 V đến +40 V (hơn 1 kHz)

100 mA đến +100 mA

Thời gian đo: 0,5 mili giây/điểm

Thông số đo:  Z, R, X, Y, G, B, Ls, Lp, Cs, Cp, Rs, Rp,

θz, θy, D, Dε, Dµ, Q, V, I, εs, εs’, εs”,

µs, “s’, µs”, TẦN SỐ